GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ TẠI ĐÀ NẴNG – TỐI ƯU CÔNG NĂNG SỬ DỤNG

Cả đời người có khi xây nhà chỉ được làm một lần trong đời vì thế thông thường quý khách hàng thường sẽ đi tham khảo rất nhiều nơi để xem mức chi phí như thế nào? có công ty thì báo rất cao nhưng cũng có công ty báo rẻ. khiến quý khách rất băn khoăn. Tuy nhiên WINHOME – Công ty tư vấn thiết kế nhà phố tại đà nẵng xin đưa ra mức giá thiết kế nhà phố tại đà nẵng và trọn bộ hồ sơ thiết kế công trình nhà phố của chúng tôi để quý khách tham khảo.

Giá thiết kế nhà phố tại Đà Nẵng 2018 – Đơn giá thiết kế nhà mới nhất tại Da nang, cập nhật bảng báo đơn giá thiết kế nhà đầu năm 2018 bao gồm nhà dân, nhà ở, nhà xưởng, biệt thự, khách sạn

Giá thiết kế nhà phố tại đà nẵng – Winhome

 Quy Trình Thiết Kế Nhà Phố – WinHome

Để có một bộ hồ sơ thiết kế tối ưu nhất, ngôi nhà được phát huy công năng tối ưu Winhome sẽ cần một số thông tin như sau:

  • Tuổi của gia chủ
  • Nhu cầu ở của gia chủ ( Xây nhà quy mô như thế nào ? xây nhà cấp 4 hay mấy tầng, bao nhiêu phòng, và diện tích xây dựng khoảng bao nhiêu m2)
  • Kích thước lô đất, hướng của lô đất
  • Có thiết kế nội thất hay không

Sau khi có những thông tin đó từ gia chủ chúng tôi sẽ báo giá cụ thể. và gia chủ tạm ứng một phần chi phí thiết kế . Winhome – sẽ lên phương án xây dựng hồ sơ thiết kế thi công, kiến trúc, nội thất, điện nước cơ bản

Giá thiết kế nhà phố tại đà nẵng – Winhome- Công ty thiết kế xây dựng tại đà nẵng

 ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ TẠI ĐÀ NẴNG

  • Giá thiết kế nhà phố: Đơn giá từ 75.000VNĐ – 100.000VNĐ/m2
  • Đơn giá thiết kế nội thất: Đơn giá từ 80.000VND – 95.000VNĐ/m2

+ Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 300 m2 sẽ giảm 10 % chi phí thiết kế.

+ Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 400 m2 sẽ giảm 15 % chi phí thiết kế.

+ Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 500 m2 sẽ giảm 20 % chi phí thiết kế.

Quý khách tham khảo : Thiết kế nhà giá rẻ tại đà nẵng

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

1Lên phối cảnh 3D, lên các góc nhìn.Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2Mặt bằng bố trí nội thất các tầngThể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng.Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4Các mặt đứng kỹ thuật thi côngThể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5Các mặt cắt kỹ thuật thi công.Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6Mặt bằng lát sàn các tầngKiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầngCách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinhCách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
9Các bản vẽ chi tiết cầu thangGồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
10Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu có)Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
11Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kínhGồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
12Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnhGồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
13Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứngGồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
14Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trìnhGồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….

 NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU

 

1Thuyết minh kết cấuCác nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác betong, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2Mặt bằng kết cấu móngGiải pháp móng thích hợp
3Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móngCách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4Mặt bằng định vị chân cộtĐịnh vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầmMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầmThống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cộtMặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8Các bản vẽ thống kê thép cộtThống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9Mặt bằng kết cấu các tầngThể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầmMặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới)Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên)Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầngThống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có)Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có)Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổngThể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện

 NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN

Tham khảo:

1Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2Mặt bằng cấp điện động lực các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà
4Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhàThống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại)Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ
7Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhàThống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có)Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị
9Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tưThể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…)Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.

 NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC

1Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầngThể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2Mặt bằng thoát nước các tầng, máiThể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh…Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh…Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nướcThể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nướcThống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước
IVBảng khái toán khối lượng vật tư chi phí đầu tư
Bảng bóc tách khối lượng vật tư, tổng mức đầu tưBóc tách khối lượng vật tư, tổng mức đầu tư theo từng hạng mục công trình (móng, tầng 1, tầng 2, tầng 3…, mái); thể hiện khối lượng các vật tư phần thô và phần hoàn thiện. Đây là bảng bóc tách sơ bộ không phải bảng dự toán chi tiết thi công.

– Trong quá trình thi công, bên thiết kế sẽ trao đổi, liên lạc thường xuyên với đơn vị thi công để đảm bảo công trình được xây dụng theo đúng hồ sơ thiết kế.

Lần đầu tiên xây nhà, các bạn phải chuẩn bị rất nhiều công việc: từ khâu xin phép xây dựng, xác định ý tưởng về công năng sử dụng, lựa chọn vật liệu thi công, lựa chọn được nhà thầu để thi công ngôi nhà đó. Những công việc này làm Bạn mất khá nhiều thời gian.

Bạn đang muốn tìm nhà thầu xây dựng uy tín – Thiết kế nhà phố đà nẵng đẹp, tư vấn & thi công với chất lượng tốt, đảm bảo an toàn trong thi công với giá cả hợp lý nhất và khi hoàn thành xong cả gia đình Bạn và nhà thầu đều hài lòng chất lượng, không bị kéo dài thời gian thi công.

Website : Nhathaudanang.com
Phụ trách thiết kế và thi công: KTS . Lê Quang Đảng
Hotline: 0919.777.849 – 0966. 278.866

Từ khóa

Tin liên quan

0919.777.849